Chữ 術: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
術
- Nghĩa
- kỹ thuật, phép
- Âm Hán Việt
- thuật
- Âm On
- ジュツ jutsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 行 bộ hành
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わざ。やりかた。
- Tiếng Anh
- skill, art
- Tiếng Hàn
- 기술, 방법 (술)
- Tiếng Trung
- 技术、方法 (术)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュツ jutsu · âm On
手術
phẫu thuật
祖父が 手術を 受けました。
Ông tôi vừa phẫu thuật.
Tập viết chữ 術 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 術 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.