Chữ 圏: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
圏
- Nghĩa
- vùng, phạm vi
- Âm Hán Việt
- quyển (khuyên, quyên, quyền, khoen)
- Âm On
- ケン ken
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 囗 bộ vi
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 圈
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ある はんいの なか。
- Tiếng Anh
- sphere, zone
- Tiếng Hàn
- 구역, 범위 (권)
- Tiếng Trung
- 圈、范围 (圈)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケン ken · âm On
首都圏
vùng thủ đô
首都圏に 人が 集まります。
Người ta tụ về vùng thủ đô.
Tập viết chữ 圏 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 圏 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.