Chữ 堅: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
堅
- Nghĩa
- cứng, vững chắc
- Âm Hán Việt
- kiên
- Âm On
- ケン ken
- Âm Kun
- かた(い) katai
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かたい。しっかり して いる。
- Tiếng Anh
- hard, firm
- Tiếng Hàn
- 단단하다, 굳다 (견)
- Tiếng Trung
- 坚固、坚实 (坚)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケン ken · âm On · ít gặp
堅実
chắc chắn, vững vàng
堅実な やり方です。
Đó là cách làm vững vàng.
かた(い) katai · âm Kun
堅い
cứng, chắc
この 木は とても 堅いです。
Loại gỗ này rất cứng.
Tập viết chữ 堅 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 堅 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.