Chữ 腐: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
腐
- Nghĩa
- thiu, thối rữa
- Âm Hán Việt
- hủ
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- くさ(る) kusaru、くさ(れる) kusareru、くさ(らす) kusarasu
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くさる。わるく なる。
- Tiếng Anh
- rot, go bad
- Tiếng Hàn
- 썩다 (부)
- Tiếng Trung
- 腐烂、变质
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On
とう腐
đậu phụ
みそしるに とう腐を 入れます。
Tôi cho đậu phụ vào canh miso.
くさ(る) kusaru · âm Kun
腐る
thiu, thối
暑さで 食べ物が 腐りました。
Nóng quá nên đồ ăn thiu.
くさ(れる) kusareru · âm Kun · ít gặp
腐れ縁
duyên nợ khó dứt
あの 子とは 小学校からの 腐れ縁です。
Tôi với bạn ấy dính nhau từ hồi tiểu học.
くさ(らす) kusarasu · âm Kun · ít gặp
腐らす
để cho hỏng
うっかり 野菜を 腐らして しまいました。
Tôi lỡ để rau hỏng mất.
Tập viết chữ 腐 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 腐 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.