Dino Kids

Chữ 埋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

埋

Nghĩa
chôn, lấp
Âm Hán Việt
mai
Âm On
マイ mai
Âm Kun
う(める) umeru、う(まる) umaru、う(もれる) umoreru
Số nét
10 nét
Bộ thủ
土 bộ thổ
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 埋, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
うめる。うまる。
Tiếng Anh
bury, fill up
Tiếng Hàn
묻다, 메우다 (매)
Tiếng Trung
埋、填

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

マイ mai · âm On · ít gặp

う(める) umeru · âm Kun

う(まる) umaru · âm Kun · ít gặp

う(もれる) umoreru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 埋 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 埋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.