Chữ 域: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
域
- Nghĩa
- khu vực, vùng
- Âm Hán Việt
- vực
- Âm On
- イキ iki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くぎられた ところ。
- Tiếng Anh
- area, region
- Tiếng Hàn
- 지역, 구역 (역)
- Tiếng Trung
- 区域、地区
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イキ iki · âm On
地域
khu vực
この 地域は 雪が 多いです。
Vùng này nhiều tuyết.
Tập viết chữ 域 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 域 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.