Chữ 鑑: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鑑
- Nghĩa
- gương mẫu, xem xét
- Âm Hán Việt
- giám
- Âm On
- カン kan
- Âm Kun
- かんが(みる) kangamiru
- Số nét
- 23 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- てほん。よく みて しらべる。
- Tiếng Anh
- model, examine
- Tiếng Hàn
- 본보기, 살피다 (감)
- Tiếng Trung
- 借鉴、鉴别 (鉴)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On
図鑑
sách tra có hình
虫の 図鑑を 開きます。
Tôi mở cuốn sách tranh về côn trùng.
かんが(みる) kangamiru · âm Kun · ít gặp
鑑みる
xét theo
げんじょうに 鑑みて 決めます。
Xét tình hình hiện tại mà quyết.
Tập viết chữ 鑑 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鑑 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.