Chữ 塊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
塊
- Nghĩa
- cục, khối
- Âm Hán Việt
- khối
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- かたまり katamari
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かたまり。
- Tiếng Anh
- lump, chunk
- Tiếng Hàn
- 덩어리 (괴)
- Tiếng Trung
- 块、团块 (块)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On · ít gặp
団塊
khối, cụm
団塊の 世代に ついて 学びます。
Chúng em học về thế hệ bùng nổ dân số.
かたまり katamari · âm Kun
塊
cục, tảng
大きな 氷の 塊が 流れます。
Tảng băng lớn trôi đi.
Tập viết chữ 塊 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 塊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.