Chữ 苗: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
苗
- Nghĩa
- cây giống, mạ
- Âm Hán Việt
- miêu (meo, miều)
- Âm On
- ビョウ byou
- Âm Kun
- なえ nae、なわ* nawa
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なえ。うえかえる ちいさな くさき。
- Tiếng Anh
- seedling
- Tiếng Hàn
- 모, 모종 (묘)
- Tiếng Trung
- 幼苗、秧苗
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ビョウ byou · âm On · ít gặp
種苗
giống cây
種苗を 売る 店です。
Đây là cửa hàng bán giống cây.
なえ nae · âm Kun
苗
cây con
田に いねの 苗を 植えます。
Người ta cấy mạ xuống ruộng.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 苗 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 苗 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.