Chữ 塑: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
塑
- Nghĩa
- nặn tượng, đắp hình
- Âm Hán Việt
- tố
- Âm On
- ソ so
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ねんどで かたちを つくる。
- Tiếng Anh
- mold, model (clay)
- Tiếng Hàn
- 빚다, 소조 (소)
- Tiếng Trung
- 塑造、雕塑
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソ so · âm On · ít gặp
彫塑
điêu khắc và nặn tượng
彫塑の 作品を 見ます。
Tôi xem tác phẩm điêu khắc và tượng nặn.
Tập viết chữ 塑 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 塑 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.