Chữ 増: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
増
- Nghĩa
- tăng thêm
- Âm Hán Việt
- tăng
- Âm On
- ゾウ zou
- Âm Kun
- ま(す) masu、ふ(える) fueru、ふ(やす) fuyasu
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 5 · lớp 5
- Dạng cũ
- 增
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふえる。ふやす。
- Tiếng Anh
- increase
- Tiếng Hàn
- 늘다, 늘리다 (증)
- Tiếng Trung
- 增加 (增)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゾウ zou · âm On
増加
gia tăng
この 町は 人口が 増加して います。
Dân số thị trấn này đang tăng.
ま(す) masu · âm Kun · ít gặp
増す
dâng lên
大雨で 川の 水が 増しました。
Mưa lớn làm nước sông dâng lên.
ふ(える) fueru · âm Kun
増える
tăng lên
この 町に すむ 人が 増えました。
Người sống ở thị trấn này đông lên.
ふ(やす) fuyasu · âm Kun
増やす
làm cho tăng
読む 本を 少しずつ 増やします。
Tôi đọc thêm sách dần dần.
Tập viết chữ 増 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 増 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.