Chữ 編: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
編
- Nghĩa
- đan, biên tập
- Âm Hán Việt
- biên
- Âm On
- ヘン hen
- Âm Kun
- あ(む) amu
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あむ。あつめて まとめる。
- Tiếng Anh
- knit, edit
- Tiếng Hàn
- 뜨개질하다, 엮다 (편)
- Tiếng Trung
- 编织、编辑 (编)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヘン hen · âm On
編集
biên tập
学級新聞を 編集します。
Chúng em biên tập báo lớp.
あ(む) amu · âm Kun
編む
đan
毛糸で マフラーを 編みます。
Tôi đan khăn bằng len.
Tập viết chữ 編 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 編 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.