Dino Kids

Chữ 声: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

声

Nghĩa
giọng, tiếng
Âm Hán Việt
thanh
Âm On
セイ sei、ショウ* shou
Âm Kun
こえ koe、こわ* kowa
Số nét
7 nét
Bộ thủ
士 bộ sĩ
Level
Level 2 · lớp 2
Dạng cũ
聲

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 声, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
こえ。
Tiếng Anh
voice
Tiếng Hàn
목소리 (성)
Tiếng Trung
声音

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

セイ sei · âm On · ít gặp

こえ koe · âm Kun

Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.

Tập viết chữ 声 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 声 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.