Chữ 点: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
点
- Nghĩa
- điểm, dấu chấm
- Âm Hán Việt
- điểm
- Âm On
- テン ten
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 火 bộ hỏa
- Level
- Level 2 · lớp 2
- Dạng cũ
- 點
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- てん。
- Tiếng Anh
- point, dot
- Tiếng Hàn
- 점, 점수 (점)
- Tiếng Trung
- 点、分数
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テン ten · âm On
点数
điểm số
今回の 点数は とても 高いです。
Điểm lần này rất cao.
Tập viết chữ 点 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 点 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.