Dino Kids

Chữ 変: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

変

Nghĩa
thay đổi, lạ
Âm Hán Việt
biến (bén, biếng, biện)
Âm On
ヘン hen
Âm Kun
か(わる) kawaru、か(える) kaeru
Số nét
9 nét
Bộ thủ
夂 bộ truy
Level
Level 4 · lớp 4
Dạng cũ
變

Thứ tự nét

Thứ tự viết 9 nét của chữ 変, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かわる。かえる。ふつうと ちがう。
Tiếng Anh
change, strange
Tiếng Hàn
바뀌다, 이상하다 (변)
Tiếng Trung
变化、奇怪 (变)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヘン hen · âm On

か(わる) kawaru · âm Kun

か(える) kaeru · âm Kun

Tập viết chữ 変 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 変 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.