Chữ 変: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
変
- Nghĩa
- thay đổi, lạ
- Âm Hán Việt
- biến (bén, biếng, biện)
- Âm On
- ヘン hen
- Âm Kun
- か(わる) kawaru、か(える) kaeru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 夂 bộ truy
- Level
- Level 4 · lớp 4
- Dạng cũ
- 變
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かわる。かえる。ふつうと ちがう。
- Tiếng Anh
- change, strange
- Tiếng Hàn
- 바뀌다, 이상하다 (변)
- Tiếng Trung
- 变化、奇怪 (变)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヘン hen · âm On
大変
vất vả, ghê gớm
今日は 大変な 一日でした。
Hôm nay là một ngày vất vả.
か(わる) kawaru · âm Kun
変わる
thay đổi
夕方に なって 空の 色が 変わりました。
Chiều xuống thì màu trời đổi khác.
か(える) kaeru · âm Kun
変える
làm cho đổi
天気が 悪いので 予定を 変えます。
Thời tiết xấu nên tôi đổi lịch.
Tập viết chữ 変 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 変 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.