Chữ 奏: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
奏
- Nghĩa
- tấu nhạc, chơi nhạc
- Âm Hán Việt
- tấu
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- かな(でる) kanaderu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 大 bộ đại
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- がっきを ならす。
- Tiếng Anh
- play (music)
- Tiếng Hàn
- 연주하다 (주)
- Tiếng Trung
- 演奏
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On
演奏
biểu diễn nhạc
ピアノの 演奏を 聞きます。
Tôi nghe biểu diễn dương cầm.
かな(でる) kanaderu · âm Kun · ít gặp
奏でる
tấu lên
しずかな 曲を 奏でます。
Anh ấy tấu một khúc nhạc êm.
Tập viết chữ 奏 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 奏 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.