Chữ 契: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
契
- Nghĩa
- giao ước, hợp đồng
- Âm Hán Việt
- khế (tiết, khiết, khất)
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- ちぎ(る) chigiru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 大 bộ đại
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かたい やくそく。けいやく。
- Tiếng Anh
- pledge, contract
- Tiếng Hàn
- 약속, 계약 (계·글·설)
- Tiếng Trung
- 约定、契约
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On
契約
hợp đồng
家を かりる 契約を します。
Tôi ký hợp đồng thuê nhà.
ちぎ(る) chigiru · âm Kun · ít gặp
契る
thề ước
かたく 再会を 契ります。
Họ thề sẽ gặp lại.
Tập viết chữ 契 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 契 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.