Chữ 妖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
妖
- Nghĩa
- yêu quái, ma mị
- Âm Hán Việt
- yêu
- Âm On
- ヨウ you
- Âm Kun
- あや(しい) ayashii
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 女 bộ nữ
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ばけもの。ふしぎで あやしい。
- Tiếng Anh
- spirit, eerie
- Tiếng Hàn
- 요괴, 요상하다 (요)
- Tiếng Trung
- 妖怪、妖异
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨウ you · âm On · ít gặp
妖怪
yêu quái
妖怪の 出て くる 物語です。
Đây là truyện có yêu quái.
あや(しい) ayashii · âm Kun · ít gặp
妖しい
ma mị
妖しい 光が 見えます。
Thấy một luồng sáng ma mị.
Tập viết chữ 妖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 妖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.