Chữ 妙: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
妙
- Nghĩa
- kỳ lạ, tuyệt diệu
- Âm Hán Việt
- diệu
- Âm On
- ミョウ myou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 女 bộ nữ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- へん。とても すばらしい。
- Tiếng Anh
- strange, wonderful
- Tiếng Hàn
- 이상하다, 훌륭하다 (묘)
- Tiếng Trung
- 奇怪、绝妙
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ミョウ myou · âm On
妙
kỳ lạ
妙な 話を 聞きました。
Tôi nghe một chuyện kỳ lạ.
Tập viết chữ 妙 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 妙 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.