Chữ 襲: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
襲
- Nghĩa
- tấn công, ập tới
- Âm Hán Việt
- tập
- Âm On
- シュウ shuu
- Âm Kun
- おそ(う) osou
- Số nét
- 22 nét
- Bộ thủ
- 衣 bộ y
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おそう。きゅうに せめる。
- Tiếng Anh
- attack, raid
- Tiếng Hàn
- 덮치다, 습격하다 (습)
- Tiếng Trung
- 袭击 (袭)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュウ shuu · âm On · ít gặp
襲来
ập tới
台風の 襲来に そなえます。
Người ta chuẩn bị đón bão.
おそ(う) osou · âm Kun
襲う
tấn công, ập vào
大波が 町を 襲いました。
Sóng lớn ập vào thị trấn.
Tập viết chữ 襲 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 襲 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.