Chữ 妻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
妻
- Nghĩa
- vợ
- Âm Hán Việt
- thê (thế)
- Âm On
- サイ sai
- Âm Kun
- つま tsuma
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 女 bộ nữ
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- けっこんした あいての おんなの ひと。つま。
- Tiếng Anh
- wife
- Tiếng Hàn
- 아내 (처)
- Tiếng Trung
- 妻子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サイ sai · âm On · ít gặp
夫妻
vợ chồng (cách nói trang trọng)
先生ご夫妻に 会いました。
Tôi gặp hai vợ chồng thầy.
つま tsuma · âm Kun
妻
vợ
おじは 妻と 二人で 旅行に 行きました。
Chú tôi đi du lịch cùng vợ, chỉ hai người.
Tập viết chữ 妻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 妻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.