Chữ 始: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
始
- Nghĩa
- bắt đầu
- Âm Hán Việt
- thủy (thí)
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- はじ(める) hajimeru、はじ(まる) hajimaru
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 女 bộ nữ
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はじめる。はじまる。
- Tiếng Anh
- begin, start
- Tiếng Hàn
- 시작하다 (시)
- Tiếng Trung
- 开始
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On
始発
chuyến đầu tiên trong ngày
始発の 電車に 乗ります。
Tôi đi chuyến tàu đầu tiên.
はじ(める) hajimeru · âm Kun
始める
bắt đầu (làm gì)
今日から 毎朝 走り始めます。
Từ hôm nay tôi bắt đầu chạy mỗi sáng.
はじ(まる) hajimaru · âm Kun
始まる
bắt đầu (tự nó)
九時に 会が 始まります。
Chín giờ thì buổi họp bắt đầu.
Tập viết chữ 始 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 始 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.