Chữ 姿: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
姿
- Nghĩa
- dáng vẻ, tư thế
- Âm Hán Việt
- tư
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- すがた sugata
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 女 bộ nữ
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- からだの かたち。すがた。
- Tiếng Anh
- figure, posture
- Tiếng Hàn
- 모습, 자세 (자)
- Tiếng Trung
- 姿态、样子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On
姿勢
tư thế
正しい 姿勢で 字を 書きます。
Tôi ngồi đúng tư thế mà viết.
すがた sugata · âm Kun
姿
dáng hình
鏡に 自分の 姿が うつります。
Dáng tôi hiện trong gương.
Tập viết chữ 姿 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 姿 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.