Chữ 段: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
段
- Nghĩa
- bậc, nấc
- Âm Hán Việt
- đoạn
- Âm On
- ダン dan
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 殳 bộ thù
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かいだんの ひとつ ひとつ。だんかい。
- Tiếng Anh
- step, stage
- Tiếng Hàn
- 계단, 단계 (단)
- Tiếng Trung
- 台阶、阶段
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ダン dan · âm On
階段
cầu thang
階段を 一段ずつ 上ります。
Tôi lên cầu thang từng bậc một.
Tập viết chữ 段 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 段 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.