Chữ 婚: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
婚
- Nghĩa
- kết hôn
- Âm Hán Việt
- hôn
- Âm On
- コン kon
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 女 bộ nữ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- けっこん。
- Tiếng Anh
- marriage
- Tiếng Hàn
- 결혼 (혼)
- Tiếng Trung
- 婚姻、结婚
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コン kon · âm On
結婚
kết hôn
おじが 春に 結婚しました。
Chú tôi cưới hồi mùa xuân.
Tập viết chữ 婚 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 婚 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.