Dino Kids

Chữ 沢: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

沢

Nghĩa
khe suối, bóng láng
Âm Hán Việt
trạch
Âm On
タク taku
Âm Kun
さわ sawa
Số nét
7 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 7 · THCS
Dạng cũ
澤

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 沢, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
さわ。やまの ちいさな ながれ。つや。
Tiếng Anh
stream, shine
Tiếng Hàn
개울, 윤기 (택)
Tiếng Trung
山涧、光泽 (泽)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

タク taku · âm On · ít gặp

さわ sawa · âm Kun

Tập viết chữ 沢 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 沢 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.