Chữ 越: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
越
- Nghĩa
- vượt qua
- Âm Hán Việt
- việt (hoạt)
- Âm On
- エツ etsu
- Âm Kun
- こ(す) kosu、こ(える) koeru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 走 bộ tẩu
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こえる。こす。
- Tiếng Anh
- go over, cross
- Tiếng Hàn
- 넘다 (월)
- Tiếng Trung
- 越过
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エツ etsu · âm On · ít gặp
優越
hơn hẳn
勝って 優越感を もちました。
Thắng rồi tôi thấy mình hơn hẳn.
こ(す) kosu · âm Kun
引っ越す
chuyển nhà
来月 となりの 町に 引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển sang thị trấn bên.
こ(える) koeru · âm Kun
越える
vượt qua
山を 越えて 海に 出ます。
Vượt núi là ra tới biển.
Tập viết chữ 越 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 越 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.