Chữ 婦: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
婦
- Nghĩa
- phụ nữ, vợ
- Âm Hán Việt
- phụ
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 女 bộ nữ
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おとなの おんなの ひと。つま。
- Tiếng Anh
- woman, wife
- Tiếng Hàn
- 여자, 아내 (부)
- Tiếng Trung
- 妇女、妻子 (妇)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On
夫婦
vợ chồng
となりの 夫婦は なかが いいです。
Hai vợ chồng nhà bên rất hoà thuận.
Tập viết chữ 婦 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 婦 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.