Dino Kids

Chữ 減: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

減

Nghĩa
giảm
Âm Hán Việt
giảm
Âm On
ゲン gen
Âm Kun
へ(る) heru、へ(らす) herasu
Số nét
12 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 5 · lớp 5

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 減, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
へる。へらす。
Tiếng Anh
decrease
Tiếng Hàn
줄다, 줄이다 (감)
Tiếng Trung
减少 (减)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ゲン gen · âm On · ít gặp

へ(る) heru · âm Kun

へ(らす) herasu · âm Kun

Tập viết chữ 減 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 減 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.