Chữ 嫁: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
嫁
- Nghĩa
- nàng dâu, đi lấy chồng
- Âm Hán Việt
- giá
- Âm On
- カ ka
- Âm Kun
- よめ yome、とつ(ぐ) totsugu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 女 bộ nữ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よめ。およめに いく。
- Tiếng Anh
- bride, marry into
- Tiếng Hàn
- 며느리, 시집가다 (가)
- Tiếng Trung
- 媳妇、出嫁
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On · ít gặp
転嫁
đổ (trách nhiệm) sang
責任を 転嫁しては いけません。
Không được đổ trách nhiệm cho người khác.
よめ yome · âm Kun
嫁
con dâu, cô dâu
兄の 嫁が あいさつに 来ました。
Chị dâu tôi tới chào hỏi.
とつ(ぐ) totsugu · âm Kun · ít gặp
嫁ぐ
đi lấy chồng
姉が となり町に 嫁ぎました。
Chị tôi lấy chồng ở thị trấn bên.
Tập viết chữ 嫁 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 嫁 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.