Chữ 滝: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
滝
- Nghĩa
- thác nước
- Âm Hán Việt
- lung (long, lang)
- Âm On
- —
- Âm Kun
- たき taki
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 瀧
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たき。たかい ところから おちる みず。
- Tiếng Anh
- waterfall
- Tiếng Hàn
- 폭포 (롱)
- Tiếng Trung
- 瀑布 (泷)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
たき taki · âm Kun
滝
thác nước
山の おくに 大きな 滝が あります。
Sâu trong núi có thác lớn.
Tập viết chữ 滝 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 滝 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.