Chữ 孤: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
孤
- Nghĩa
- cô đơn, mồ côi
- Âm Hán Việt
- cô
- Âm On
- コ ko
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 子 bộ tử
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひとりぼっち。みなしご。
- Tiếng Anh
- alone, orphan
- Tiếng Hàn
- 외롭다, 고아 (고)
- Tiếng Trung
- 孤独、孤儿
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コ ko · âm On · ít gặp
孤独
cô độc
孤独を 感じる ときも あります。
Cũng có lúc tôi thấy cô độc.
Tập viết chữ 孤 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 孤 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.