Chữ 雇: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
雇
- Nghĩa
- thuê (người)
- Âm Hán Việt
- cố
- Âm On
- コ ko
- Âm Kun
- やと(う) yatou
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 隹 bộ chuy
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おかねを はらって ひとを はたらかせる。
- Tiếng Anh
- hire, employ
- Tiếng Hàn
- 고용하다 (고)
- Tiếng Trung
- 雇用、雇
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コ ko · âm On · ít gặp
雇用
tuyển dụng
雇用が 増えました。
Việc làm tăng lên.
やと(う) yatou · âm Kun · ít gặp
雇う
thuê người
店で 人を 雇います。
Cửa hàng thuê thêm người.
Tập viết chữ 雇 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 雇 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.