Chữ 宇: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
宇
- Nghĩa
- vũ trụ, mái nhà
- Âm Hán Việt
- vũ
- Âm On
- ウ u
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うちゅう。やね。
- Tiếng Anh
- universe, roof
- Tiếng Hàn
- 우주, 지붕 (우)
- Tiếng Trung
- 宇宙、屋檐
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ウ u · âm On
宇宙
vũ trụ
宇宙の 写真を 見ます。
Tôi xem ảnh vũ trụ.
Tập viết chữ 宇 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 宇 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.