Chữ 宙: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
宙
- Nghĩa
- không trung, vũ trụ
- Âm Hán Việt
- trụ
- Âm On
- チュウ chuu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- そら。うちゅう。
- Tiếng Anh
- space, midair
- Tiếng Hàn
- 공중, 우주 (주)
- Tiếng Trung
- 空中、宇宙
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チュウ chuu · âm On
宇宙
vũ trụ
宇宙飛行士に なりたいです。
Tôi muốn thành phi hành gia.
Tập viết chữ 宙 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 宙 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.