Chữ 定: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
定
- Nghĩa
- định ra, cố định
- Âm Hán Việt
- định (đính)
- Âm On
- テイ tei、ジョウ jou
- Âm Kun
- さだ(める) sadameru、さだ(まる) sadamaru、さだ(か) sadaka
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きめる。きまって かわらない。
- Tiếng Anh
- set, fix
- Tiếng Hàn
- 정하다 (정)
- Tiếng Trung
- 确定、固定
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テイ tei · âm On
決定
quyết định
行き先が 決定しました。
Điểm đến đã được quyết định.
ジョウ jou · âm On · ít gặp
定石
nước cờ chuẩn, cách làm bài bản
これが 定石の やり方です。
Đây là cách làm bài bản.
さだ(める) sadameru · âm Kun
定める
định ra, đặt ra
組の きまりを 定めます。
Chúng tôi đặt ra nội quy của tổ.
さだ(まる) sadamaru · âm Kun
定まる
được định ra
行き先が やっと 定まりました。
Điểm đến cuối cùng cũng được chốt.
さだ(か) sadaka · âm Kun · ít gặp
定か
rõ ràng, chắc chắn
その 人の 名前は 定かでは ありません。
Tên người đó thì không rõ.
Tập viết chữ 定 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 定 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.