Dino Kids

Chữ 面: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

面

Nghĩa
mặt, bề mặt
Âm Hán Việt
diện
Âm On
メン men
Âm Kun
おも omo、おもて omote、つら tsura
Số nét
9 nét
Bộ thủ
面 bộ diện
Level
Level 3 · lớp 3

Thứ tự nét

Thứ tự viết 9 nét của chữ 面, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かお。ものの おもて。
Tiếng Anh
face, surface
Tiếng Hàn
얼굴, 겉면 (면)
Tiếng Trung
脸、表面

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

メン men · âm On

おも omo · âm Kun · ít gặp

おもて omote · âm Kun

つら tsura · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 面 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 面 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.