Chữ 面: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
面
- Nghĩa
- mặt, bề mặt
- Âm Hán Việt
- diện
- Âm On
- メン men
- Âm Kun
- おも omo、おもて omote、つら tsura
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 面 bộ diện
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かお。ものの おもて。
- Tiếng Anh
- face, surface
- Tiếng Hàn
- 얼굴, 겉면 (면)
- Tiếng Trung
- 脸、表面
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
メン men · âm On
一面
khắp một vùng, một mặt
野原 一面に 雪が つもりました。
Tuyết phủ khắp cả cánh đồng.
おも omo · âm Kun · ít gặp
面かげ
hình bóng, nét giống
妹は 面かげが 母に にて います。
Em gái tôi có nét giống mẹ.
おもて omote · âm Kun
面
mặt (nước, gương)
池の 面に 月が うつります。
Mặt ao in bóng trăng.
つら tsura · âm Kun · ít gặp
面がまえ
tướng mặt, vẻ mặt
つよそうな 面がまえの 人です。
Người đó có vẻ mặt trông rất gan.
Tập viết chữ 面 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 面 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.