Chữ 宴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
宴
- Nghĩa
- bữa tiệc
- Âm Hán Việt
- yến
- Âm On
- エン en
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のんだり たべたり する あつまり。
- Tiếng Anh
- party, banquet
- Tiếng Hàn
- 잔치 (연)
- Tiếng Trung
- 宴会
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エン en · âm On · ít gặp
宴会
tiệc
年末に 宴会が あります。
Cuối năm có tiệc.
Tập viết chữ 宴 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 宴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.