Dino Kids

Chữ 潤: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

潤

Nghĩa
ẩm ướt, dồi dào
Âm Hán Việt
nhuận
Âm On
ジュン jun
Âm Kun
うるお(う) uruou、うるお(す) uruosu、うる(む) urumu
Số nét
15 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 潤, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
うるおう。ゆたかに なる。
Tiếng Anh
moisten, enrich
Tiếng Hàn
촉촉하다, 넉넉해지다 (윤)
Tiếng Trung
滋润、润 (润)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ジュン jun · âm On · ít gặp

うるお(う) uruou · âm Kun · ít gặp

うるお(す) uruosu · âm Kun · ít gặp

うる(む) urumu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 潤 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 潤 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.