Chữ 潤: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
潤
- Nghĩa
- ẩm ướt, dồi dào
- Âm Hán Việt
- nhuận
- Âm On
- ジュン jun
- Âm Kun
- うるお(う) uruou、うるお(す) uruosu、うる(む) urumu
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うるおう。ゆたかに なる。
- Tiếng Anh
- moisten, enrich
- Tiếng Hàn
- 촉촉하다, 넉넉해지다 (윤)
- Tiếng Trung
- 滋润、润 (润)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュン jun · âm On · ít gặp
利潤
lợi nhuận
店の 利潤を 計算します。
Người ta tính lợi nhuận cửa hàng.
うるお(う) uruou · âm Kun · ít gặp
潤う
ẩm, dồi dào lên
雨で 大地が 潤います。
Mưa làm đất đai tươi tốt.
うるお(す) uruosu · âm Kun · ít gặp
潤す
làm cho ẩm
水が のどを 潤します。
Nước làm dịu cổ họng.
うる(む) urumu · âm Kun · ít gặp
潤む
rưng rưng
うれしくて 目が 潤みます。
Vui quá nên mắt tôi rưng rưng.
Tập viết chữ 潤 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 潤 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.