Chữ 宵: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
宵
- Nghĩa
- chập tối, đêm
- Âm Hán Việt
- tiêu
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- よい yoi
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひが くれて まもない ころ。よる。
- Tiếng Anh
- early evening, night
- Tiếng Hàn
- 초저녁, 밤 (소)
- Tiếng Trung
- 傍晚、夜晚
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On · ít gặp
徹宵
thức trắng đêm
徹宵で 準備しました。
Chúng tôi thức trắng đêm chuẩn bị.
よい yoi · âm Kun · ít gặp
宵
chập tối
宵の 空に 星が 見えます。
Trời chập tối đã thấy sao.
Tập viết chữ 宵 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 宵 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.