Chữ 宿: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
宿
- Nghĩa
- nhà trọ, chỗ nghỉ
- Âm Hán Việt
- túc (tú)
- Âm On
- シュク shuku
- Âm Kun
- やど yado、やど(る) yadoru、やど(す) yadosu
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とまる ところ。やど。
- Tiếng Anh
- inn, lodging
- Tiếng Hàn
- 숙소 (수·숙)
- Tiếng Trung
- 旅馆、住宿
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュク shuku · âm On
宿題
bài tập về nhà
毎日 宿題を します。
Ngày nào tôi cũng làm bài tập.
やど yado · âm Kun
宿
nhà trọ
山の 宿に とまります。
Chúng tôi trọ lại nhà nghỉ trên núi.
やど(る) yadoru · âm Kun · ít gặp
宿る
đọng lại, trú ngụ
朝に なると 葉に つゆが 宿ります。
Sáng ra thì sương đọng trên lá.
やど(す) yadosu · âm Kun · ít gặp
宿す
chứa đựng, ấp ủ
心に 大きな 望みを 宿します。
Tôi ấp ủ trong lòng một mong ước lớn.
Tập viết chữ 宿 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 宿 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.