Dino Kids

Chữ 寄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

寄

Nghĩa
ghé vào, lại gần
Âm Hán Việt
ký
Âm On
キ ki
Âm Kun
よ(る) yoru、よ(せる) yoseru
Số nét
11 nét
Bộ thủ
宀 bộ miên
Level
Level 5 · lớp 5

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 寄, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ちかくへ よる。よせる。
Tiếng Anh
drop by, draw near
Tiếng Hàn
들르다, 다가가다 (기)
Tiếng Trung
顺路去、靠近

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

キ ki · âm On

よ(る) yoru · âm Kun

よ(せる) yoseru · âm Kun

Tập viết chữ 寄 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 寄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.