Chữ 寄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
寄
- Nghĩa
- ghé vào, lại gần
- Âm Hán Việt
- ký
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- よ(る) yoru、よ(せる) yoseru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ちかくへ よる。よせる。
- Tiếng Anh
- drop by, draw near
- Tiếng Hàn
- 들르다, 다가가다 (기)
- Tiếng Trung
- 顺路去、靠近
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On
寄付
quyên góp
集めた お金を 寄付します。
Chúng em quyên góp số tiền đã gom được.
よ(る) yoru · âm Kun
寄る
ghé qua
帰りに 本屋に 寄ります。
Trên đường về tôi ghé hiệu sách.
よ(せる) yoseru · âm Kun
寄せる
kéo lại gần
いすを かべに 寄せます。
Tôi kê ghế sát vào tường.
Tập viết chữ 寄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 寄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.