Chữ 条: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
条
- Nghĩa
- điều khoản, vệt dài
- Âm Hán Việt
- điều (điêu, thiêu)
- Âm On
- ジョウ jou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 5 · lớp 5
- Dạng cũ
- 條
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きまりの ひとつ ひとつ。ほそながい すじ。
- Tiếng Anh
- item, line
- Tiếng Hàn
- 조항, 줄 (조)
- Tiếng Trung
- 条款、条
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジョウ jou · âm On
条件
điều kiện
今年は よい 条件が そろいました。
Năm nay hội đủ điều kiện tốt.
Tập viết chữ 条 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 条 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.