Chữ 察: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
察
- Nghĩa
- quan sát, đoán ra
- Âm Hán Việt
- sát
- Âm On
- サツ satsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よく みる。おしはかる。
- Tiếng Anh
- observe, guess
- Tiếng Hàn
- 살피다, 짐작하다 (찰)
- Tiếng Trung
- 观察、推测
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サツ satsu · âm On
観察
quan sát
理科の 時間に 虫の 観察を します。
Giờ khoa học chúng em quan sát côn trùng.
Tập viết chữ 察 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 察 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.