Chữ 岡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
岡
- Nghĩa
- ngọn đồi
- Âm Hán Việt
- cương
- Âm On
- —
- Âm Kun
- おか oka
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 山 bộ sơn
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おか。
- Tiếng Anh
- hill
- Tiếng Hàn
- 언덕 (강)
- Tiếng Trung
- 山冈、小山 (冈)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
おか oka · âm Kun
静岡
tỉnh Shizuoka
静岡は お茶で 有名です。
Shizuoka nổi tiếng về trà.
Tập viết chữ 岡 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 岡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.