Chữ 寧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
寧
- Nghĩa
- chu đáo, yên ổn
- Âm Hán Việt
- ninh
- Âm On
- ネイ nei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こころを こめて する。やすらか。
- Tiếng Anh
- careful, peaceful
- Tiếng Hàn
- 정성스럽다, 편안하다 (녕·령·영)
- Tiếng Trung
- 细心、安宁 (宁)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ネイ nei · âm On · ít gặp
丁寧
chu đáo, lịch sự
丁寧に 説明します。
Anh ấy giải thích chu đáo.
Tập viết chữ 寧 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 寧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.