Chữ 寸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
寸
- Nghĩa
- tấc, một chút
- Âm Hán Việt
- thốn
- Âm On
- スン sun
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 3 nét
- Bộ thủ
- 寸 bộ thốn
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- むかしの ながさの たんい。すこし。
- Tiếng Anh
- inch, a little
- Tiếng Hàn
- 치, 조금 (촌)
- Tiếng Trung
- 寸、一点点
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
スン sun · âm On
寸前
ngay trước khi
ゴール寸前で ぬかれました。
Ngay trước vạch đích tôi bị vượt.
Tập viết chữ 寸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 寸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.