Chữ 蒸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
蒸
- Nghĩa
- hấp, bốc hơi
- Âm Hán Việt
- chưng
- Âm On
- ジョウ jou
- Âm Kun
- む(す) musu、む(れる) mureru、む(らす) murasu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- むす。ゆげが でる。
- Tiếng Anh
- steam
- Tiếng Hàn
- 찌다, 김이 나다 (증)
- Tiếng Trung
- 蒸、蒸发
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジョウ jou · âm On
蒸発
bốc hơi
水が 日光で 蒸発します。
Nước bốc hơi dưới nắng.
む(す) musu · âm Kun
蒸す
hấp
いもを 蒸して 食べます。
Tôi hấp khoai rồi ăn.
む(れる) mureru · âm Kun · ít gặp
蒸れる
bí hơi
長く はいて いると くつが 蒸れます。
Đi lâu thì giày bí hơi.
む(らす) murasu · âm Kun · ít gặp
蒸らす
ủ hơi
たいた ごはんを 少し 蒸らします。
Cơm chín rồi ủ thêm một lát.
Tập viết chữ 蒸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 蒸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.