Chữ 尽: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
尽
- Nghĩa
- dốc hết, cạn
- Âm Hán Việt
- tận (tẫn)
- Âm On
- ジン jin
- Âm Kun
- つ(くす) tsukusu、つ(きる) tsukiru、つ(かす) tsukasu
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 尸 bộ thi
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 盡
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つくす。なくなる。
- Tiếng Anh
- use up, run out
- Tiếng Hàn
- 다하다, 다 떨어지다 (진)
- Tiếng Trung
- 竭尽、用尽
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジン jin · âm On · ít gặp
無尽蔵
vô tận
無尽蔵に ある わけでは ありません。
Không phải là vô tận đâu.
つ(くす) tsukusu · âm Kun
尽くす
dốc hết
さいごまで 力を 尽くします。
Tôi dốc hết sức tới cùng.
つ(きる) tsukiru · âm Kun · ít gặp
尽きる
cạn kiệt
食料が 尽きました。
Lương thực đã cạn.
つ(かす) tsukasu · âm Kun · ít gặp
尽かす
chán ngán
あいそを 尽かします。
Người ta chán ngán anh ta.
Tập viết chữ 尽 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 尽 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.