Chữ 屈: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
屈
- Nghĩa
- uốn cong, khuất phục
- Âm Hán Việt
- khuất (quật)
- Âm On
- クツ kutsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 尸 bộ thi
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まげる。まける。
- Tiếng Anh
- bend, yield
- Tiếng Hàn
- 굽히다, 굴복하다 (굴)
- Tiếng Trung
- 弯曲、屈服
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
クツ kutsu · âm On
屈折
khúc xạ
光の 屈折を 調べます。
Chúng em tìm hiểu hiện tượng khúc xạ.
Tập viết chữ 屈 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 屈 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.